Bộ định tuyến Router Mikrotik CCR1009-7G-1C-PC có cổng kết hợp – giao diện phần mềm 1Gbit duy nhất có hai giao diện phần cứng – lồng SFP và cổng Gigabit Ethernet, cho phép bạn sử dụng bất kỳ loại kết nối nào có sẵn cho bạn. Cũng có thể chuyển đổi giữa cả hai giao diện vật lý trong RouterOS. Trong trường hợp ngắt kết nối, cổng kết hợp cung cấp tính năng lỗi phần cứng.
- Bộ định tuyến có hiệu suất mạnh mẽ, vượt trội, giá thành hợp lý nhất phân khúc
- Với giao diện 07 Cổng Lan Gigabit, 1x Combo port (SFP or Gigabit Ethernet), thiết bị cân bằng tải có thể cấu hình tối đa lên đến 7 WAN
- Cấu hình phần cứng: CPU 9 cores x 1.2GHz CPU, 1GB RAM, LCD panel, Dual Power supplies, SmartCard slot, RouterOS L6
- Cấu hình linh hoạt trên từng Port của thiết bị có thể là LAN/Wan
- Sở hữu hệ điều hành RouterOS L6 của Hãng Mikrotik với nhiều tính năng cao cấp và mạnh mẽ:
- Định tuyến động (dynamic routing)
- Quản lý người dùng khi sử dụng mạng WiFi Marketing (WiFi Hotspot, User Manager)
- Nghi thức chuyển mạch nhãn đa giao thức (MPLS)
- Tính năng VPN (Virtual Private Networks) hỗ trợ nhiều giao thức IPsec, L2TP, OpenVPN, PPPoE…
- Hỗ trợ chất lượng dịch vụ nâng cao (QoS)
- Thiết lập load Balancing với 8 phương thức cân bằng tải khác nhau
- Tường lửa, Giám sát theo thời gian thực.
- Tính năng VRRP( High Availability) của Mikrotik
- Thiết bị dạng Destop, không có tai gắn tủ rack đi kèm.
- Màn hình LCD hiển thị thông tin cấu hình.
- 01 cổng SFP quang 1.25Gbit/s, có thể sử dụng kết nối quang với đường truyền nhà mạng hoặc sử dụng làm cổng Uplink quang kết nối với hệ thống chuyển mạch Switch.
- Ứng dụng cho các khách hàng: văn phòng, tòa nhà, trường học, bệnh viện, khách sạn… đáp ứng từ 800-1000 thiết bị kết nối đồng thời, Phù hợp với quy mô từ 800-1000 người dùng.
- Xuất xứ: Hãng Mikrotik đến từ Latvia Châu âu
Thông số kỹ thuật
| Specifications | |
| Details | |
| Product code | CCR1009-7G-1C-PC |
| Architecture | TILE |
| CPU | TLR4-00980 |
| CPU core count | 9 |
| CPU nominal frequency | 1 GHz |
| Dimensions | 272 x 190 x 44 mm |
| RouterOS license | 6 |
| Operating System | RouterOS |
| Size of RAM | 1 GB |
| Storage size | 128 MB |
| Storage type | NAND |
| MTBF | Approximately 200’000 hours at 25C |
| Tested ambient temperature | -20°C to 60°C |
| IPsec hardware acceleration | Yes |
| Powering | |
| Details | |
| Number of DC inputs | 2 (PoE-IN, DC jack) |
| DC jack input Voltage | 18-57 V |
| Max power consumption | 30 W |
| Max power consumption without attachments | 25 W |
| Cooling type | Passive |
| PoE in | Passive PoE |
| PoE in input Voltage | 18-57 V |
| Ethernet | |
| Details | |
| 10/100/1000 Ethernet ports | 7 |
| Ethernet Combo ports | 1 |
| Peripherals | |
| Details | |
| Serial console port | RS232 + Header |
| Number of USB ports | 1 |
| USB Power Reset | Yes |
| USB slot type | microUSB type AB |
| Max USB current (A) | 1 |
| Other | |
| Details | |
| CPU temperature monitor | Yes |
| Current Monitor | Yes |
| PCB temperature monitor | Yes |
| Voltage Monitor | Yes |
| Beeper | Yes |
| Certification & Approvals | |
| Details | |
| Certification | CE, EAC, ROHS |
| IP | IP20 |