Dây mạng CAT6 U/UTP CommScope CS30CM 1427071-6 thuộc dòng NETCONNECT®, được thiết kế cho hệ thống cáp cấu trúc (structured cabling) cho môi trường doanh nghiệp cần ổn định và tin cậy cao. Hơn hết, CommScope CS30CM mã 1427071-6 được đóng gói dạng cuộn dài 305m phù hợp triển khai mạng LAN, mạng camera IP và các ứng dụng truyền dữ liệu tốc độ cao.
Cáp sử dụng lõi đồng đặc (solid copper) chuẩn 24 AWG, kết hợp cấu trúc 4 cặp dây xoắn giúp giảm nhiễu và đảm bảo tín hiệu ổn định. Với băng thông hoạt động lên đến 250 MHz, CS30CM đáp ứng tốt các hệ thống mạng Gigabit Ethernet trong phạm vi tiêu chuẩn.
Đặc tính nổi bật
- Hiệu suất vượt trội: Hỗ trợ băng thông lên đến 250 MHz và tốc độ truyền dữ liệu Gigabit Ethernet, đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh chóng và mượt mà cho các ứng dụng đòi hỏi băng thông cao.
- Chất lượng vượt trội: Sử dụng dây dẫn đồng đặc 24 AWG, đảm bảo tính toàn vẹn tín hiệu và giảm thiểu suy hao tín hiệu trên đường truyền dài.
- Độ bền cao: Vỏ cáp được làm từ vật liệu PVC chất lượng cao, chống cháy và chịu được các tác động môi trường, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho hệ thống mạng.
- Tuân thủ tiêu chuẩn: Đạt các tiêu chuẩn quốc tế ANSI/TIA-568.2-D, CENELEC EN 50288-6-1 và ISO/IEC 11801 Class E, đảm bảo khả năng tương thích và hoạt động ổn định với các thiết bị mạng khác.
- Cấp nguồn qua Ethernet (PoE): Tuân thủ chuẩn IEEE 802.3bt Type 4, cho phép cấp nguồn cho các thiết bị mạng thông qua cáp Ethernet, giúp tiết kiệm chi phí và đơn giản hóa việc lắp đặt.
Ưu điểm vượt trội
- Tối ưu hóa hiệu suất mạng: Với khả năng truyền dữ liệu tốc độ cao và ổn định, cáp Commscope Cat6 CS30 giúp tối ưu hóa hiệu suất mạng, giảm thiểu độ trễ và đảm bảo trải nghiệm người dùng tốt nhất.
- Đảm bảo độ tin cậy: Được sản xuất bởi CommScope, thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực giải pháp mạng, cáp Commscope Cat6 CS30 đảm bảo độ tin cậy cao và tuổi thọ lâu dài cho hệ thống mạng của bạn.
- Đa dạng ứng dụng: Phù hợp cho nhiều ứng dụng mạng khác nhau, từ mạng văn phòng, trung tâm dữ liệu đến các hệ thống mạng công nghiệp.
- Dễ dàng lắp đặt và quản lý: Với thiết kế đơn giản và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, cáp Commscope Cat6 CS30 dễ dàng lắp đặt và quản lý, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
Thông số kỹ thuật
| Thông số chung | |
| Số hiệu sản phẩm | CS30CM |
| Tiêu chuẩn ANSI/TIA | Loại 6 |
| Loại thành phần cáp | Cáp ngang |
| Loại cáp |
U/UTP (không được che chắn)
|
| Loại dây dẫn, đơn | Dây đặc |
| Số lượng dây dẫn | 8 |
| Màu vỏ | Xanh lam |
| Số cặp dây | 4 |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn |
ANSI/TIA-568.2-D
|
| Kích thước | |
| Chiều dài cáp | 304.800 m |
| Đường kính trên dây dẫn cách điện | 0.909 mm |
| Đường kính trên vỏ bọc, danh nghĩa | 5.410 mm |
| Đường kính dây dẫn, đơn | 24 AWG |
|
Thông số kỹ thuật điện
|
|
| Trở kháng đặc trưng | 100 ohm |
| Mất cân bằng điện trở dc, tối đa | 5 % |
| Điện trở dc, tối đa |
9.38 ohms/100 m
|
| Độ lệch trễ, tối đa | 45 ns |
| Cường độ điện môi, tối thiểu | 1500 Vac |
| Điện dung tương hỗ ở tần số |
5.6 nF/100 m @ 1 kHz
|
| Vận tốc truyền danh định (NVP) | 68 % |
| Tần số hoạt động, tối đa | 250 MHz |
| Điện áp hoạt động, tối đa | 80 V |
| Độ trễ lan truyền, tối đa |
536 ns/100m @250MHz
|
| Cấp nguồn từ xa |
Tuân thủ đầy đủ các khuyến nghị do IEEE 802.3bt (Loại 4) đặt ra để cung cấp điện an toàn qua cáp LAN khi được lắp đặt theo ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 hoặc TIA TSB-184-A
|
|
Hiệu suất cáp điện
|
|
| CS | CommScope |
| Std |
Đề cập đến giá trị tiêu chuẩn được liệt kê trong Tiêu chuẩn truyền dẫn trong Thông số kỹ thuật điện ở trên
|
| Typ | Tiêu biểu |
| IL |
Mất chèn (dB/100m)
|
| NEXT |
Nhiễu xuyên âm gần (dB/100m)
|
| ACR |
Tỷ lệ suy giảm nhiễu xuyên âm (dB/100m))
|
| PSNEXT |
Tổng công suất nhiễu xuyên âm gần (db/100m)
|
| PSACR |
Tổng công suất tỷ lệ suy giảm nhiễu xuyên âm (dB/100m)
|
| ACRF |
Tỷ lệ suy giảm nhiễu xuyên âm – Đầu xa (dB/100m)
|
| PSACRF |
Mất chèn (dB/100m)
|
| RL | Mất hồi (dB) |