Camera Dahua DH-IPC-HFW1430DT-STW

✶ Độ phân giải 4MP (2560 x 1440)@1-20/30fps
✶ Ống kính 2.8/3.6mm, nhạy sáng 0.025 lux@F2.0
✶ Chuẩn nén H.265+, H.264+, Smart H.265+/H.264+
✶ Tầm nhìn xa ban đêm (hồng ngoại) đến 30m
✶ Chức năng phát hiện chuyển động, âm thanh
✶ Nguồn DC 12V, Tiêu thụ <6.1 W, Chuẩn IP67
    • Thương hiệu:
    • Mã sản phẩm:
    • Tình trạng: Còn hàng
    • (5.0/1 đánh giá)

    Mô tả Camera IP Dahua DH-IPC-HFW1430DT-STW (4MP, WiFi)

    Camera Dahua DH-IPC-HFW1430DT-STW sở hữu độ phân giải 4MP sắc nét, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, ghi âm rõ tiếng và kết nối WiFi tiện lợi. Camera có hồng ngoại ban đêm 30m, hỗ trợ thẻ nhớ đến 256GB cùng chuẩn chống nước IP67 giúp hoạt động ổn định cả trong nhà lẫn ngoài trời. Phù hợp lắp đặt cho gia đình, cửa hàng và văn phòng.

    Thông số kỹ thuật

    Cảm biến hình ảnh 1/3 inch CMOS
    Độ phân giải tối đa 2560 × 1440
    Bộ nhớ ROM: 16 MB, RAM: 64 MB
    Tốc độ màn trập điện tử Tự động/Thủ công: 1/3 s – 1/100,000 s
    Độ nhạy sáng tối thiểu 0.025 lux@F2.0 (màu), 0.0025 lux@F2.0 (đen trắng), 0 lux (bật hồng ngoại)
    Tầm xa hồng ngoại 30 m
    Ống kính Tiêu cự cố định 2.8 mm hoặc 3.6 mm, khẩu độ F2.0
    Góc nhìn 2.8 mm: 90° (ngang), 50° (dọc); 3.6 mm: 76° (ngang), 40° (dọc)
    Nén video H.264, H.265, Smart H.265+, Smart H.264+
    Tốc độ khung hình Luồng chính: 2560 × 1440 (1–20 fps)
    Luồng phụ: 704 × 576 (1–25 fps), 704 × 480 (1–30 fps)
    Chế độ ngày/đêm Tự động (ICR)/Màu/Đen trắng
    Chống ngược sáng DWDR
    Giảm nhiễu 3D NR
    Phát hiện chuyển động Bật/Tắt (4 vùng)
    Âm thanh Micro và loa tích hợp, nén âm thanh G.711a/G.711Mu
    Kết nối mạng Cổng RJ-45 (10/100 Base-T), Wi-Fi 2.4 GHz (IEEE802.11b/g/n)
    Tầm phát Wi-Fi Lên đến 150 m (tùy môi trường)
    Lưu trữ Thẻ nhớ Micro SD tối đa 128 GB
    Nguồn điện 12 VDC, tiêu thụ < 6.1 W
    Nhiệt độ hoạt động –30 °C đến +50 °C
    Chống nước/bụi IP67
    Chất liệu Vỏ trước và sau bằng nhựa, giá đỡ kim loại
    Kích thước 180 × 83.3 × 114.8 mm
    Trọng lượng 350.1 g
    • Cảm biến hình ảnh 1/3 inch CMOS
    • Độ phân giải tối đa 2560 x 1440
    • Tốc độ màn trập điện tử Tự động/Thủ công: 1/3 s – 1/100,000 s
    • Độ nhạy sáng tối thiểu 0.025 lux@F2.0 (màu), 0.0025 lux@F2.0 (đen trắng), 0 lux (bật hồng ngoại)
    • Tầm xa hồng ngoại 30 m
    • Ống kính Tiêu cự cố định 2.8 mm hoặc 3.6 mm, khẩu độ F2.0
    • Góc nhìn 2.8 mm: 90° (ngang), 50° (dọc); 3.6 mm: 76° (ngang), 40° (dọc)
    • Nén video H.264, H.265, Smart H.265+, Smart H.264+
    • Tốc độ khung hình Chính: 2560 x 1440 (1-20 fps), Phụ: 704 x 576 (1-25 fps), 704 x 480 (1-30 fps)
    • Chế độ ngày/đêm Tự động (ICR)/Màu/Đen trắng
    • Chống ngược sáng DWDR
    • Giảm nhiễu 3D NR
    • Phát hiện chuyển động Bật/Tắt (4 vùng)
    • Âm thanh Micro và loa tích hợp, nén âm thanh G.711a/G.711Mu
    • Kết nối mạng Cổng RJ-45 (10/100 Base-T), Wi-Fi 2.4 GHz (IEEE802.11b/g/n)
    • Tầm phát Wi-Fi Lên đến 150 m (tùy môi trường)
    • Lưu trữ Thẻ nhớ Micro SD tối đa 128 GB
    • Nguồn điện 12 VDC, tiêu thụ < 6.1 W
    • Nhiệt độ hoạt động -30 °C đến +50 °C
    • Chống nước/bụi IP67
    • Chất liệu Vỏ trước và sau bằng nhựa, giá đỡ kim loại
    • Kích thước 180 x 83.3 x 114.8 mm
    • Trọng lượng 350.1 g
    • Sản xuất tại Trung Quốc.

    Sản phẩm liên quan: