MikroTik CCR2004-1G-2XS-PCIe là card mạng PCIe tích hợp RouterOS chuyên dụng, nổi bật với khả năng xử lý mạng tốc độ cao ngay trên server, giúp tối ưu hệ thống và tiết kiệm không gian triển khai. Thiết bị sở hữu CPU ARM 4 nhân xung nhịp 1.5GHz cùng 2 cổng SFP28 25Gbps, mang đến hiệu năng truyền tải mạnh mẽ và kết nối ổn định cho doanh nghiệp.
Tính năng nổi bật
– Tích hợp đầy đủ sức mạnh của dòng Cloud Core Router ngay trong khe PCIe của máy chủ.
– Giúp tiết kiệm không gian rack và giảm nhu cầu sử dụng router rời.
2 cổng 25G SFP28 tốc độ cực cao
– Trang bị 2 cổng SFP28 hỗ trợ kết nối 25 Gigabit.
– Phù hợp cho hạ tầng Data Center, Virtualization, Storage hoặc mạng backbone tốc độ cao.
Hỗ trợ PCIe Passthrough thông minh
– Card hoạt động như một NIC tốc độ cao với chế độ Passthrough chuyên dụng.
– Cho phép truyền trực tiếp lưu lượng giữa hệ điều hành host và cổng mạng vật lý với độ trễ thấp.
Hiệu năng đạt wire-speed 100Gbps với Jumbo Frame
– Thiết kế tối ưu cho throughput lớn.
– Đảm bảo card mạng không trở thành điểm nghẽn trong hệ thống server hiệu năng cao.
CPU ARM64 mạnh mẽ tích hợp RouterOS v7
– Sử dụng CPU ARM 64-bit 4 nhân AL52400 xung nhịp 1.5GHz.
Chạy RouterOS v7 đầy đủ tính năng như:
– Firewall
– Routing
– QoS
– VPN/IPsec
– Traffic Control
– User Management
RAM lớn 4GB
– Đáp ứng tốt các tác vụ routing, filtering và xử lý traffic phức tạp.
– Phù hợp cho môi trường doanh nghiệp và homelab nâng cao.
Hỗ trợ mã hóa phần cứng
– Tăng tốc IPsec với AES/SHA hardware acceleration.
– Thích hợp triển khai VPN tốc độ cao.
Tương thích Linux và RouterOS
– Hỗ trợ Linux kernel từ 5.15.25 trở lên.
– Hoạt động tốt với các nền tảng như Proxmox, Debian, Ubuntu và RouterOS host.
Thiết kế tối ưu cho Data Center
– Tiêu thụ điện năng thấp (tối đa 29W).
– Có quạt tản nhiệt chủ động.
– Hỗ trợ hoạt động môi trường từ -20°C đến 60°C.
Thông số kỹ thuật
| Specifications | |
| Details | |
| Product code | CCR2004-1G-2XS-PCIe |
| Architecture | ARM 64bit |
| CPU | AL52400 |
| CPU core count | 4 |
| CPU nominal frequency | 1500 MHz |
| Dimensions | 170 x 69 x 18 mm |
| RouterOS license | 6 |
| Operating System | RouterOS |
| Size of RAM | 4 GB |
| Storage size | 128 MB |
| Storage type | NAND |
| MTBF | Approximately 200’000 hours at 25C |
| Tested ambient temperature | -20°C to 60°C |
| IPsec hardware acceleration | Yes |
| Powering | |
| Details | |
| Max power consumption | 29 W |
| Max power consumption without attachments | 22 W |
| Cooling type | 1 fan |
| Ethernet | |
| Details | |
| 10/100/1000 Ethernet ports | 1 |
| Fiber | |
| Details | |
| Number of 25G SFP28 ports | 2 |
| Other | |
| Details | |
| CPU temperature monitor | Yes |
| Current Monitor | Yes |
| PCB temperature monitor | Yes |
| Voltage Monitor | Yes |
| Certification & Approvals | |
| Details | |
| Certification | CE, EAC, ROHS |
| IP | 20 |